Vốn hóa thị trường của Core Lithium (CXO.AX) tính đến 27 thg 2, 2026 là 567,55 tr.đ. AUD. Năm trước, Vốn hóa thị trường là 168,55 tr.đ. AUD — thay đổi 236,72% (cao hơn).
Core Lithium Vốn hóa thị trường
Vốn hóa thị trường
567,55 tr.đ.AUD
YoY
236,72%
Cập nhật lần cuối: 27 thg 2, 2026
Vào năm 2026 giá trị vốn hóa thị trường của Core Lithium là 567,55 tr.đ. AUD, tăng 236,72% so với vốn hóa thị trường 168,55 tr.đ. AUD của năm trước đó.
Lịch sử Core Lithium Vốn hóa thị trường
3 năm
10 năm
25 năm
Max
| NĂM | Vốn hóa thị trường (tỷ AUD) |
|---|---|
| 2025 | 0,24 |
| 2024 | 0,28 |
| 2023 | 1,32 |
| 2022 | 1,85 |
| 2021 | 0,36 |
| 2020 | 0,04 |
| 2019 | 0,03 |
| 2018 | 0,03 |
| 2017 | 0,02 |
| 2016 | 0,01 |
| 2015 | 0,00 |
| 2014 | 0,00 |
| 2013 | 0,00 |
| 2012 | 0,00 |
| 2011 | 0,00 |
| 2010 | - |
Core Lithium Phân tích cổ phiếu
Vốn hóa thị trường chi tiết
Phân tích vốn hóa thị trường của Core Lithium
Vốn hóa thị trường của Core Lithium đại diện cho tổng giá trị thị trường của cổ phiếu đang lưu hành của công ty tính theo đô la. Nó được tính bằng cách nhân số cổ phiếu đang lưu hành của công ty với giá thị trường hiện tại của một cổ phiếu. Chỉ số này là một chỉ báo quan trọng về kích thước, sức mạnh và tổng giá trị thị trường của một công ty.
So sánh từng năm
So sánh hàng năm vốn hóa thị trường của Core Lithium cung cấp cho nhà đầu tư và phân tích viên cái nhìn sâu sắc về xu hướng tăng trưởng và định giá của công ty. Sự gia tăng cho thấy lòng tin của thị trường và sự mở rộng kinh doanh, trong khi sự giảm giá có thể chỉ ra giá trị thị trường suy giảm hoặc sự thu hẹp kinh doanh.
Tác động đến quyết định đầu tư
Vốn hóa thị trường của Core Lithium đóng một vai trò trung tâm trong quyết định đầu tư. Nó giúp nhà đầu tư đánh giá hồ sơ rủi ro và lợi nhuận của công ty. Các công ty lớn thường được coi là ổn định hơn nhưng có thể cung cấp tiềm năng tăng trưởng thấp hơn, trong khi các công ty nhỏ có thể mang lại cơ hội tăng trưởng đáng kể nhưng liên quan đến rủi ro cao hơn.
Giải thích biến động vốn hóa thị trường
Biến động trong vốn hóa thị trường của Core Lithium có thể do nhiều yếu tố gây ra, bao gồm thay đổi giá cổ phiếu, số cổ phiếu đang lưu hành và tâm lý thị trường. Việc hiểu biết những biến động này giúp nhà đầu tư đánh giá vị thế hiện tại và tiềm năng tương lai của công ty trong bối cảnh cạnh tranh.
Câu hỏi thường gặp về cổ phiếu Core Lithium
Vốn hóa thị trường của Core Lithium là 168,55 tr.đ. AUD 567,55 tr.đ.
kpi_category_valuation — Core Lithium
kpi_all_categories_title
kpi_category_valuation
kpi_category_income
kpi_category_margins
kpi_category_balance_sheet
- base_Gesamtvermoegen
- base_Umlaufvermoegen
- base_LiquideMittel
- base_Forderungen
- base_Vorraete
- base_Sachanlagen
- base_Goodwill
- base_ImmatVermoegenswerte
- Vốn chủ sở hữu
- Nợ phải trả
- Nợ
- base_KurzfristigeVerbindlichkeiten
- base_LangfristigeSchulden
- base_KurzfristigeSchulden
- base_Gewinnruecklagen
- base_BuchwertProAktie
- base_TangibleBuchwertProAktie
- base_WorkingCapital
- base_Investitionen
- base_VerbindlichkeitenLieferungen
- base_Anlagevermoegen
- base_KurzfristigeInvestitionen
- base_LangfristigeInvestitionen
- base_Nettoverschuldung
- base_EigeneAktien
- base_Minderheitsanteile
- base_LatenteSteuerverbindlichkeiten
- base_NettoSachvermoegen
- base_GoodwillZuVermoegen
- base_ImmatZuVermoegen
kpi_category_cashflow
- base_OperativerCashflow
- base_CapEx
- base_FreeCashFlow
- base_FCFProAktie
- base_DividendenGezahlt
- base_Aktienrueckkaeufe
- base_InvestitionsCashflow
- base_FinanzierungsCashflow
- base_CapExUmsatz
- base_CashflowProAktie
- base_AktienbasierteVerguetung
- base_VeraenderungWorkingCapital
- base_Akquisitionen
- base_NettoCashveraenderung
- base_CapExZuOCF
- base_FCFZuGewinn
- base_FCFConversion
- base_CashConversion
- base_ShareholderPayout
- base_CapExZuAbschreibungen
kpi_category_profitability
- ROE
- ROA
- ROCE
- base_ROIC
- base_Gesamtkapitalumschlag
- base_Lagerumschlag
- base_Forderungsumschlag
- base_DSO
- base_Lagerdauer
- base_Kreditorenlaufzeit
- base_CCC
- base_CROIC
- base_GrossProfitToAssets
- base_Sachanlagenumschlag
- base_Eigenkapitalumschlag
- base_WorkingCapitalUmschlag
- base_Verbindlichkeitenumschlag
- base_Kapitalintensitaet
- base_ForderungenZuUmsatz
- base_VorraeteZuUmsatz
- base_OperatingIncomeToAssets
kpi_category_leverage
- base_Verschuldungsgrad
- base_NetDebtEBITDA
- base_Zinsdeckungsgrad
- base_CurrentRatio
- base_QuickRatio
- base_CashRatio
- base_DebtAssets
- base_FinancialLeverage
- base_Eigenkapitalquote
- base_LTDebtEquity
- base_NetDebtEquity
- base_DebtEBITDA
- base_Schuldendienstdeckung
- base_Finanzschuldenquote
- base_OCFZuSchulden
- base_FCFZuSchulden
- base_NetDebtToFCF
- base_DebtToMcap
kpi_category_growth
- base_Umsatzwachstum
- base_Umsatzwachstum3J
- base_Umsatzwachstum5J
- base_Umsatzwachstum10J
- base_Gewinnwachstum
- base_EPSWachstum
- base_EBITWachstum
- base_EBITWachstum3J
- base_EBITWachstum5J
- base_EBITWachstum10J
- base_Dividendenwachstum
- base_FCFWachstum
- base_BuchwertWachstum
- base_Gewinnwachstum3J
- base_Gewinnwachstum5J
- base_Gewinnwachstum10J
- base_EPSWachstum3J
- base_EPSWachstum5J
- base_EBITDAWachstum
- base_EBITDAWachstum3J
- base_EBITDAWachstum5J
- base_BruttogewinnWachstum
- base_OCFWachstum
- base_Mitarbeiterwachstum
- base_Dividendenwachstum3J
- base_Dividendenwachstum5J
- base_Dividendenwachstum10J
- base_AssetWachstum
- base_Eigenkapitalwachstum
- base_SchuldenWachstum
- base_CapExWachstum
- base_FCFWachstum3J
- base_FCFWachstum5J
- base_MCAPWachstum
- base_AktienanzahlWachstum

